đồng bạn
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người cùng học một thầy, một trường: "đồng bạn" chỉ người bạn cùng lớp, cùng khóa học, hoặc cùng học chung một nơi.
- Người cùng chí hướng, cùng hoạt động: "đồng bạn" còn được dùng để chỉ người bạn đồng hành trong công việc, học tập, hoặc sinh hoạt chung.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Anh ấy là đồng bạn của tôi thời đại học. (Anh ấy là bạn cùng học với tôi ở trường đại học.)
- Những đồng bạn trong lớp đã giúp đỡ nhau rất nhiều. (Các bạn cùng lớp đã hỗ trợ lẫn nhau rất nhiều.)
- Chúng tôi là đồng bạn trong một dự án nghiên cứu. (Chúng tôi là người cùng tham gia một dự án nghiên cứu.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "đồng bạn học": nhấn mạnh vào mối quan hệ bạn bè trong học tập.
- Cô ấy vẫn giữ liên lạc với các đồng bạn học cũ. (Cô ấy vẫn kết nối với những người bạn học cũ.)
- "tình đồng bạn": tình cảm gắn bó giữa những người bạn cùng học.
- Tình đồng bạn thời sinh viên rất đáng quý. (Tình bạn gắn bó thời sinh viên rất đáng trân trọng.)
Biến thể và từ gần giống
- Bạn (danh từ): người có quan hệ thân thiết, cùng chia sẻ sở thích hoặc hoạt động.
- Bạn thân của tôi sống ở Hà Nội. (Người bạn thân thiết của tôi ở Hà Nội.)
- Bạn học (danh từ): người cùng học với mình.
- Bạn học cũ của tôi nay đã thành công. (Người bạn cùng học trước đây của tôi nay đã thành đạt.)
- Bạn đồng môn (danh từ): người cùng học một thầy, một trường (từ trang trọng hơn).
- Họ là bạn đồng môn của nhau. (Họ là người cùng học chung một thầy.)
Từ đồng nghĩa
- Bạn cùng lớp: người học chung một lớp.
- Bạn đồng khóa: người học cùng một khóa, một niên khóa.
- Bạn học: người cùng học với mình (phổ biến hơn "đồng bạn").
- Đồng môn: người cùng học một trường (từ Hán Việt, trang trọng).
Thành ngữ liên quan
- Đồng bạn tương tri: bạn bè cùng học hiểu biết lẫn nhau.
- Họ là đôi bạn đồng bạn tương tri từ thuở nhỏ. (Họ là đôi bạn cùng học, hiểu nhau từ nhỏ.)